Vật Liệu

Bảng Báo Giá Thép Hình Tại TPHCM Các Loại ⚡️ Cập Nhật Mới Nhất

51

Cập nhật bảng báo giá thép hình tại TPHCM mới nhất trên thị trường hiện nay là bao nhiêu? Thông tin sẽ được cung cấp đầy đủ cho khách hàng thông qua bài viết dưới đây để có thể tìm hiểu giá thành cũng như đưa ra những đánh giá tổng quan về các loại thép hình hiện đang có trên thị trường.

Thép hình là gì?

Thép hình hay còn được mọi người biết đến là thép chữ, là một trong những vật liệu cực quan trọng trong ngành kỹ thuật cơ khí, ngành công nghiệp nặng, xây dựng công trình công nghiệp hay dân dụng.

Bất cứ công trình xây dựng nào cũng có thể bắt gặp các ứng dụng của thép hình chữ. Bởi vậy sản phẩm này cực kỳ thông dụng trên thị trường.

Tùy theo yêu cầu của khách hàng đưa ra mà nhà sản xuất sẽ sản xuất ra các dạng hình khác nhau của thép. Thông thường là các hình U, I, V và H. Khách hàng sẽ dựa theo những mục đích sử dụng của bản thân mình mà lựa chọn loại thép hình chữ khác nhau để tối ưu hóa công năng và đạt hiệu quả tối đa công trình.

Những ứng dụng của các loại thép hình trong thực tế như là: xây dựng cầu, xây dựng nhà xưởng, đóng vai trò quan trọng trong các hệ thống kết cấu xây dựng cũng như kết cấu kỹ thuật.

Thép còn được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp cơ khí, công nghiệp đóng tàu, làm dầm cầu trục, lò hơi công nghiệp, làm tháp truyền hình hay việc lắp ráp thành các kệ của kho chứa hàng hóa, container, khung vận chuyển hàng hóa, ….

Báo giá thép hình tại TPHCM các loại mới nhất

Thép hình hiện tại đang là loại thép được sử dụng khá nhiều trong ngành công nghiệp, xây dựng, cơ khí. Thép hình đã được phân thành nhiều loại, ứng dụng và giá thành cũng khác nhau. Và để thuận tiện cho quý khách có thể cập nhật liên tục bảng giá thép hình, chúng tôi đã tổng hợp lại thành các bảng dưới đây:

Báo giá thép hình U tại TPHCM hiện nay mới nhất

Bảng báo giá thép hình U hiện nay mới nhất trên thị trường cụ thể như sau:

Tên sản phẩm Quy cách

chiều dài

Barem kg/cây Đơn giá

VNĐ/kg

Đơn giá

VNĐ/cây

Nhà sản xuất
Thép u50x6m 6m 336,000 China
Thép U65 X2.5x6m 6m 40,800 China
Thép U75x49x5x7x6m 6m 41.5 21,000 871,500 SS400
Thép U80x6m 6m 22 18,000 39,600 Vinaone
Thép U100x50x5x6m 6m 56.16 18,000 1,010,880 Korea
Thép U100x6m 6m 32 18,000 576,000 Vinaone
Thép U120x6m 6m 54 18,000 972,000 Vinaone
Thép U120x6m 6m 42 18,000 756,000 Vinaone
Thép U140x6m 6m 65 18,000 1,170,000 An Khánh
Thép U150x72x65x12m 12m 223.2 18,000 4,017,600 An Khánh
Thép U160x60x5x7x6m 6m 72 18,000 1,296,000 An Khánh
Thép U160x62x5x7.3x6m 6m 80 18,000 1,440,000 An Khánh
 Thép U180x54x5.3x12m 12m 180 18,000 3,240,000 An Khánh
Thép U200x75x8.5x12m 12m 282 21,000 5,922,000 China
Thép U200x75x9x12m 12m 295.2 21,000 6,199,200 China
Thép U200x80x7.5x11x12m 12m 295.2 21,000 6,199,200 Korea
Thép U250x78x7x12m 12m 286.8 21,000 6,022,800 Korea
Thép U250x90x8x12m 12m 364.8 21,000 7,660,800 Korea
Thép U300x82x7x12m 12m 372.6 21,000 7,824,600 Korea
Thép U300x87x9.5x12m 12m 470.4 21,000 9,878,400 Korea
Thép U380x100x105x16x12m 12m 654 21,000 13,734,000 Korea
Thép U400x100x10.5x12m 12m 707 21,000 14,847,000 Korea

Bảng báo giá thép hình I tại TPHCM mới nhất hiện nay

Bảng báo giá thép hình I hiện nay mới nhất trên thị trường cụ thể như sau:

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m 6 56.8 17.273 981.106 19 1.079.217
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m 6 69 17.273 1.191.837 19 1.311.021
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m 12 168 17.273 2.901.864 19 3.192.050
Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m 12 367.2 17.818 6.542.770 19.6 7.197.047
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255.6 17.273 4.414.979 19 4.856.477
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355.2 17.273 6.135.370 19 6.748.907
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681.6 18.818 12.826.349 20.7 14.108.984
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 18.818 8.287.447 20.7 9.116.192
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595.2 18.818 11.200.474 20.7 12.320.521
Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 18.818 24.162.312 20.7 26.578.543
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m 12 792 18.818 14.903.856 20.7 16.394.242
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m 12 912 18.818 17.162.016 20.7 18.878.218
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m 12 1368 18.818 25.743.024 20.7 28.317.326
Thép hình I 488 x 300 x 11 x 18 x 12m 12 1500 18.318 27.477.000 20.15 30.224.700
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14 x 12m 12 934.8 18.318 17.123.666 20.15 18.836.033
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16 x 12m 12 1058.4 18.318 19.387.771 20.15 21.326.548
Thép hình I 582 x 300 x 12 x 20 x 12m 12 1596 18.318 29.235.528 20.15 32.159.081
Thép hình I 588 x 300 x 12 x 10 x 12m 12 1764 18.318 32.312.952 20.15 35.544.247
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15 x 12m 12 1110 18.318 20.332.980 20.15 22.366.278
Thép hình I 600 x 200 x 11 x 17 x 12m 12 1236 18.318 22.641.048 20.15 24.905.153
Thép hình I 700 x 300 x 13 x 24 x 12m 12 2184 18.318 40.006.512 20.15 44.007.163
Thép hình I 800 x 300 x 14 x 26 x 12m 12 2484 18.318 45.501.912 20.15 50.052.103
Thép hình I 900 x 300 x 16 x 28 x 12m 12 2880 18.318 52.755.840 20.15 58.031.424

Bảng giá thép hình V hiện nay ở TPHCM

Bảng báo giá thép hình V hiện nay mới nhất trên thị trường cụ thể như sau:

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép V 30 x 30 x 3 x 6m 6 8.16 14.727 120.172 16.2 132.19
Thép V 40 x 40 x 4 x 6m 6 14.52 14.727 213.836 16.2 235.22
Thép V 50 x 50 x 3 x 6m 6 13.92 14.727 205 16.2 225.5
Thép V 50 x 50 x 4 x 6m 6 18.3 14.727 269.504 16.2 296.455
Thép V 50 x 50 x 5 x 6m 6 22.62 14.727 333.125 16.2 366.437
Thép V 50 x 50 x 6 x 6m 6 28.62 14.727 421.487 16.2 463.635
Thép V 60 x 60 x 4 x 6m 6 21.78 14.727 320.754 16.2 352.829
Thép V 60 x 60 x 5 x 6m 6 27.42 14.727 403.814 16.2 444.196
Thép V 63 x 63 x 5 x 6m 6 28.92 14.727 425.905 16.2 468.495
Thép V 63 x 63 x 6 x 6m 6 34.32 14.727 505.431 16.2 555.974
Thép V 70 x 70 x 6 x 12m 12 76.68 14.727 1.129.266 16.2 1.242.193
Thép V 75 x 75 x 6 x 12m 12 82.68 14.727 1.217.628 16.2 1.339.391
Thép V 70 x 70 x 7 x 12m 12 88.68 14.727 1.305.990 16.2 1.436.589
Thép V 75 x 75 x 7 x 12m 12 95.52 14.727 1.406.723 16.2 1.547.395
Thép V 80 x 80 x 6 x 12m 12 88.32 16.364 1.445.268 18 1.589.795
Thép V 80 x 80 x 7 x 12m 12 102.12 16.364 1.671.092 18 1.838.201
Thép V 80 x 80 x 8 x 12m 12 115.8 16.364 1.894.951 18 2.084.446
Thép V 90 x 90 x 6 x 12m 12 100.2 16.364 1.639.673 18 1.803.640
Thép V 90 x 90 x 7 x 12m 12 115.68 16.364 1.892.988 18 2.082.286
Thép V 100 x 100 x 8 x 12m 12 146.4 17 2.488.800 18.7 2.737.680
Thép V 100 x 100 x 10 x 12m 12 181.2 17 3.080.400 18.7 3.388.440
Thép V 120 x 120 x 8 x 12m 12 176.4 17 2.998.800 18.7 3.298.680
Thép V 120 x 120 x 10 x 12m 12 219.12 17 3.725.040 18.7 4.097.544
Thép V 120 x 120 x 12 x 12m 12 259.2 17 4.406.400 18.7 4.847.040
Thép V 130 x 130 x 10 x 12m 12 237 17 4.029.000 18.7 4.431.900
Thép V 130 x 130 x 12 x 12m 12 280.8 17 4.773.600 18.7 5.250.960
Thép V 150 x 150 x 10 x 12m 12 274.8 17 4.671.600 18.7 5.138.760
Thép V 150 x 150 x 12 x 12m 12 327.6 17 5.569.200 18.7 6.126.120
Thép V 150 x 150 x 15 x 12m 12 405.6 17 6.895.200 18.7 7.584.720
Thép V 175 x 175 x 15 m 12m 12 472.8 17 8.037.600 18.7 8.841.360
Thép V 200 x 200 x 15 x 12m 12 543.6 17 9.241.200 18.7 10.165.320
Thép V 200 x 200 x 20 x 12m 12 716.4 17 12.178.800 18.7 13.396.680
Thép V 200 x 200 x 25 x 12m 12 888 17 15.096.000 18.7 16.605.600

​Bảng giá thép hình H mới nhất tại TPHCM

Bảng báo giá thép hình H hiện nay mới nhất trên thị trường cụ thể như sau:

Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Giá chưa VAT (đ/kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT (đ/kg) Tổng giá có VAT
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m 12 206.4 19.091 3.940.382 21 4.334.421
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m 12 285.6 19.091 5.452.390 21 5.997.629
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m 12 378 19.091 7.216.398 21 7.938.038
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m 12 484.8 19.091 9.255.317 21 10.180.848
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 598.8 19.091 11.431.691 21 12.574.860
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 868.8 19.091 16.586.261 21 18.244.887
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m 12 1128 19.091 21.534.648 21 23.688.113
Thép hình H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m 12 956.4 19.091 18.258.632 21 20.084.496
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m 12 1644 19.091 31.385.604 21 34.524.164
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21 x 12m 12 2064 19.091 39.403.824 21 43.344.206
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m 12 1488 19.091 28.407.408 21 31.248.149

Giá thép hình trên thị trường phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Khi tham khảo báo giá thép hình tại TPHCM trên thị trường, khách hàng có thể thấy giá thép được báo có nhiều sự chênh lệch khác nhau. Vậy những yếu tố nào có tầm ảnh hưởng lớn đến giá thép?

  • Thứ 1: Chủng loại thép. Thép được kết cấu như thế nào, độ dày ra sao, và đến từ thương hiệu nào? Đây là vấn đề đầu tiên tác động nhiều đến giá thép được các nhà cung cấp niêm yết công bố trên thị trường. Tùy vào từng hạng mục, mục đích và kết cấu của các công trình mà nhà đầu tư sẽ đưa ra sự lựa chọn khác nhau.
  • Thứ 2: Độ lớn của đơn hàng và số lượng hàng mua của khách hàng. Thông thường thì những đơn hàng có số lượng càng cao thì khách hàng sẽ nhận được nhiều mức chiết khấu càng lớn. Mua hàng càng nhiều thì hệ số giảm giá cũng sẽ càng được nâng lên.

  • Thứ 3: Giá thành của nguyên vật liệu đầu vào. Từng mã thép khác nhau, tiêu chuẩn thép khác nhau thì sẽ có giá thép hình khác nhau.
  • Thứ 4: Mối quan hệ cung cầu hiện tại trên thị trường. Vào những thời điểm mà nhu cầu xây dựng nhiều, sức mua lớn thì bảng giá thép hình sẽ được cung cấp cao hơn một chút so với giá thị trường thông thường.

Những lưu ý khi mua và sử dụng thép hình bạn mà cần biết

Sau khi tìm hiểu về báo giá thép hình tại TPHCM thì khách hàng cần quan tâm đến những lưu ý để có thể tự chọn và sử dụng đến thép hình hiệu quả. Thông tin được cung cấp cho người dùng ở ngay sau đây:

  • Thép đen sau khi được đúc có độ bền với môi trường kém, dễ bị oxi hóa trong môi trường và không khí ăn mòn. Bởi vậy cho nên nó thường được sử dụng trong các công trình ở trong nhà. Điều kiện bảo quản cũng cần phải tránh tiếp xúc hóa chất, nước mưa, độ ẩm…

  • Thép đen được có bề mặt mạ kẽm độ bền cao, không dễ bị ăn mòn, không bị oxy hóa bởi môi trường và độ bền lên đến 50 năm ngoài điều kiện môi trường tự nhiên. Bởi vậy mà thép mạ kẽm thường được sử dụng trong các công trình ở ngoài trời.
  • Chọn đúng các loại thép hình để có thể tối ưu hóa hiệu quả sử dụng, khả năng chịu được lực đúng đảm bảo độ bền cũng như tính an toàn cho công trình.
  • Từng mác thép khác nhau thì giá thép hình sẽ có nhiều sự khác nhau. Nhân viên tư vấn khách hàng sẽ cung cấp cho bạn nội dung chi tiết để có thể lựa chọn cân nhắc phù hợp với từng loại công trình.
  • Khách hàng cần phải lựa chọn những đơn vị bán hàng chuyên nghiệp, uy tín cung cấp các sản phẩm chất lượng và có độ mới cao.

Thép Trí Việt – Địa chỉ mua thép hình uy tín nhất tại TP Hồ Chí Minh

Thép Trí Việt chuyên cung cấp các loại thép hình chữ với đầy đủ kích cỡ, chủng loại đến từ các nhà máy tại Việt Nam. Đây là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hình các loại, vật liệu xây dựng cho các công trình trong và ngoài khu vực tại thành phố Hồ Chí Minh. Công ty còn có mạng lưới phủ sóng rộng khắp, các sản phẩm đa dạng để mang đến nhiều lợi ích cho quý khách hàng.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm từ khi đi vào hoạt động, Thép Trí Việt luôn cố gắng hoàn thiện, phát triển về mọi mặt để trở thành một trong những nhà cung ứng thép hình chữ hàng đầu cho các công trình xây dựng công nghiệp lẫn dân dụng,… trên toàn khu vực phía Nam.

Đặt ra phương châm hoạt động “Chất lượng là mục tiêu“, Thép Trí Việt luôn lấy chất lượng sản phẩm để đặt lên hàng đầu và cố gắng nỗ lực không ngừng nghỉ nhằm mang đến cho quý khách hàng những dịch vụ chất lượng nhất.

Để làm được điều trên, Thép Trí Việt đã trang bị đầy đủ các phương tiện (gồm xe các loại đầu kéo hay xe cẩu…), trang thiết bị chuyên dụng hiện đại và đầy đủ kích cỡ phù hợp với nhiều địa thế của các công trình đi kèm với đội ngũ nhân viên điện tử để đáp ứng tất cả mọi nhu cầu của các Quý khách, mang lại lợi ích tối ưu nhất đến với các đối tác.

Khi mua hàng tại Thép Trí Việt, khách hàng sẽ tối ưu lợi nhuận của mình với:

  • Giá thép hình được niêm yết và cạnh tranh với rất nhiều đơn vị khác. Những đơn hàng lớn sẽ được quyền lợi chiết khấu trực tiếp với phần trăm cao trên mỗi hóa đơn.
  • Khách mua hàng lại lần 2 sẽ tiếp tục được chiết khấu tiếp 10%.
  • Những đại lý và người giới thiệu đều nhận được ưu đãi với hoa hồng cao. Đơn hàng càng nhiều thì tiền nhận được càng lớn.

  • Miễn phí vận chuyển trong các khu vực nội thành Hồ Chí Minh và bán kính 100Km quanh khu vực thành phố. Những đơn hàng xa, Thép Trí Việt có dịch vụ giao hàng tận chân công trình với mức chi phí cực kỳ ưu đãi.
  • Tất cả thép hình đều sẽ có độ mới cao, điều kiện bảo quản cực tốt, chất lượng được đảm bảo và thanh toán sau khi đã nhận được hàng.
  • Báo giá thép hình của công ty đã bao gồm thuế VAT nên khách hàng yên tâm là không cần trả thêm thuế phí.

Thông tin liên hệ:

  • Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
  • Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM
  • Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM
  • Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM
  • Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM
  • Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương
  • Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50
  • Email: theptriviet@gmail.com
  • Website: https://theptriviet.com.vn/

Như vậy, bài viết trên hy vọng đã giúp bạn tổng hợp hết tất cả những thông tin quan trọng khi bạn cần tìm báo giá thép hình tại TPHCM, để bạn có những kinh nghiệm quý giá trong việc chọn mua các loại thép hình phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Vật Liệu

【Giải Đáp】Tôn Lạnh Cách Nhiệt Giá Bao Nhiêu? ⚡️ Giá Mới Nhất 2022

67

Tôn lạnh là một trong những sản phẩm của tôn nổi bật và được nhiều chủ đầu tư cũng như khách hàng ưa chuộng bởi vì ưu điểm giá thành tốt và ứng dụng được với nhiều đặc thù của các công trình xây dựng lớn, vừa và nhỏ như: tôn lạnh lợp mái nhà, tôn lợp nhà máy, tôn lợp nhà xưởng, tôn lợp bãi xe ..v.v…. Chúng tôi sẽ đưa ra cho quý khách hàng câu trả lời tôn lạnh cách nhiệt giá bao nhiêu thông qua bài viết dưới đây.

Tôn lạnh cách nhiệt là gì?

Tôn lạnh (còn được gọi là tấm nhôm mạ kẽm) là một loại thép cán đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm với tỷ lệ thông thường là 43,5% Kẽm, 55% Nhôm và 1,5% Silicon.

Nhờ có lớp phủ hợp kim nhôm – kẽm, tôn lạnh có khả năng chống được ăn mòn và sự hủy hoại trong môi trường cao. Các thử nghiệm thực tế đều cho thấy tấm nhôm mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn oxi hóa và chống gỉ cao gấp 4 lần so với những tấm mạ kẽm trong cùng điều kiện.

Thành phần của nhôm trong lớp phủ đã tạo ra một hàng rào cơ học chống lại mọi tác động đến từ môi trường. Và thành phần kẽm này bảo vệ điện hóa hy sinh cho các kim loại cơ bản bằng cách tự động tạo ra một hợp chất nhằm bảo vệ cho lớp thép cơ sở nằm ở các cạnh cắt hoặc vết trầy xước có trên bề mặt tôn, khiến cho bề mặt thép này không thể bị oxy hóa cũng như ăn mòn.

Một tính năng đặc biệt nữa làm cho cái tên “tôn lạnh cách nhiệt” là khả năng hạn chế được sự hấp thụ nhiệt của ánh sáng mặt trời. Những ngôi nhà đang sử dụng tôn lạnh để lợp hoặc làm vách ngăn thì có khả năng chịu nhiệt tốt hơn, và ngôi nhà này trở nên mát mẻ hơn. Đặc biệt là ở vùng khí hậu nhiệt đới, các loại tôn lạnh là một vật liệu lợp không thể thiếu dùng cho tất cả các dự án.

Tôn lạnh còn có khả năng hấp thụ nhiệt hoàn hảo để biến nó trở thành sự lựa chọn tuyệt vời cho các khách hàng tại các vùng lạnh. Kèm theo đó là sự đa dạng về màu sắc tô thêm phần nổi bật cho các dự án, công trình khi sử dụng tôn lạnh cách lạnh màu.

Tôn lạnh cách nhiệt giá bao nhiêu trên thị trường?

Đặc tính của tôn lạnh đi cùng với những ưu điểm nổi trội khiến cho khách hàng, nhà thầu và cả chủ đầu tư tin dùng tuyệt đối với chỉ số lên đến 95% lượng khách hàng sau khi sử dụng đều đưa ra những lời khen ngợi hết lợi và đều quay lại khi có nhu cầu cần sử dụng đến tôn lạnh.

Những loại tôn khách hàng mua thường sử dụng như: Tôn lợp mái kho xưởng, tôn giả ngói, tôn lợp nhà máy, tôn lợp cách nhiệt, tôn lợp chống nóng, tôn lạnh màu, tôn lợp hoa sen…

Có rất nhiều hãng tôn cho quý khách hàng có thể chọn lọc. Bạn có thể xem chi tiết báo giá tôn lạnh cách nhiệt theo hãng bên dưới bảng sau:

Tôn lạnh màu

5 sóng, 9 sóng, 11 sóng tròn và sóng vuông

Độ dày/mm Trọng lượng

(kg/m)

Đơn giá

( vnđ/md)

0.25mm 1.75 55.000
0.30mm 2.30 65.000
0.35mm 2.70 76.000
0.40mm 3.00 86.000
0.40mm 3.20 91.000
0.45mm 3.50 101.000
0.45mm 3.70 105.000
0.50mm 4.10 110.000

Tôn lạnh màu Hoa Sen

0.35mm 2.90 108.000
0.40mm 3.30 115.000
0.45mm 3.90 128.000
0.50mm 4.35 141.200

Tôn lạnh màu Đông Á

0.35mm 2.90 98.000
0.40mm 3.30 109.000
0.45mm 3.90 120.000
0.50mm 4.30 132.000

Tôn lạnh màu Việt Pháp

0.35mm 2.90 94.300
0.40mm 3.30 103.100
0.45mm 3.90 116.200
0.50mm 4.30 128.300

Tôn lạnh màu Nam Kim

0.35mm 2.90 96.000
0.40mm 3.30 105.300
0.45mm 3.90 120.000
0.50mm 4.30 132.000

Ưu điểm nổi trội của tôn lạnh cách nhiệt

Với đặc tính ưu việt của tôn lạnh cách nhiệt, nó đang dần thay thế tấm mạ kẽm trong hầu hết các công trình lợp mái và công trình từ dân dụng cho đến cả công nghiệp. Bởi vì đặc tính vật lý vốn có của mình, tôn lạnh cách nhiều có nhiều ưu điểm vượt trội so về độ bền cũng như khả năng làm mát so với tôn kẽm.

Nhược điểm duy nhất của tôn lạnh cách nhiệt là giá cao hơn tấm kẽm, nhưng nếu so về độ bền và lợi ích của tôn lạnh thì không khó hiểu khi nó càng ngày càng phổ biến trên thị trường hơn tấm kẽm.

Tôn lạnh cách nhiệt có khả năng hạn chế hấp thụ nhiệt lượng đến từ ánh sáng mặt trời. Đây chính là ưu điểm đặc biệt chỉ tồn tại ở loại tôn này. Những công trình sử dụng tôn lạnh cách nhiệt để lợp mái hay làm vách ngăn sẽ mát mẻ hơ cũng như có khả năng chống nóng tốt hơn khi nhiệt độ trái đất ngày càng tăng. Nhất là đối với những nơi có khí hậu nhiệt đới, nắng nóng gắt thường xuyên như ở Việt Nam. Tôn lạnh đang là một vật liệu lợp mái không thể thiếu cho tất cả mọi công trình.

Là sản phẩm làm từ tôn mạ nhôm kẽm còn được mạ thêm lớp sơn ngoài cùng để làm tăng tính thẩm mỹ. Đồng thời nó cũng tăng cường khả năng bảo vệ tôn, chống ăn mòn oxi hóa từ môi trường trầy xước cũng như tăng tuổi thọ cho tôn lạnh.

Lưu ý khi chọn tôn lạnh cách nhiệt chất lượng

Để có được một công trình xây dựng vững chắc thì ngoài việc chuẩn bị lên một bản thiết kế tỉ mỉ, thi công dễ dàng thì việc lựa chọn những vật liệu chất lượng cao cũng vô cùng quan trọng.

Nếu bạn đang có nhu cầu tìm mua tôn lạnh cách nhiệt cho công trình của mình nhưng đang còn nhiều phân vân vì chưa biết lựa chọn loại nào thì có thể điểm qua các lưu ý khi lựa chọn, tìm mua tôn lạnh cách nhiệt chất lượng nhé.

Ưu tiên lựa chọn mẫu tôn lạnh phù hợp với kiến trúc của ngôi nhà

Mái nhà thường được xem là điểm nhấn của kiến trúc chính trong thiết kế tổng thể của một ngôi nhà. Hiện nay, màu sắc dùng để lợp mái nhà ngoài màu đỏ còn có thể sử dụng nhiều màu sắc phong phú đa dạng khác để phù hợp với phong cách thiết kế tổng thể của ngôi nhà, phù hợp với sở thích hoặc quan điểm  phong thủy của chủ nhà.

Do đó, những mẫu lợp tôn cũng có thể đa dạng hóa nhiều thiết kế và màu sắc nhờ tính linh hoạt của nó. Bạn cũng có thể tự do lựa chọn bất kỳ loại tôn lạnh cách nhiệt nào hoặc bất kỳ màu nào cho chính mái nhà của bạn miễn nó hòa hợp tổng thể ngôi nhà.

Mua những sản phẩm tôn lạnh chính hãng

Bạn nên chọn mua tôn lạnh cách nhiệt chính hãng để đảm bảo được chất lượng và giá cả của sản phẩm. Khi mua các sản phẩm tôn lạnh chính hãng từ các nhà sản xuất cũng như đại lý uy tín thì bạn sẽ được bảo hành và cam kết đảm bảo chất lượng của sản phẩm.

Bởi vì khi tôn đã được lợp vào mái, nó sẽ làm ảnh hưởng đến nhiều vấn đề khác trong ngôi nhà của chính bạn. Nếu các sản phẩm về tôn lạnh cách nhiệt bị lỗi hoặc có chất lượng kém thì mái nhà của bạn sẽ nhanh chóng xuống cấp, ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống của gia đình bạn cũng như ảnh hưởng đến các hoạt động kinh doanh và sản xuất. Sửa chữa và khắc phục trong những trường hợp này đều rất phiền toái và tốn kém.

Do đó, tôn lợp cách nhiệt phải có bảo hành. Không chỉ vậy, mua tôn tại các nhà phân phối chính hãng còn giúp được bạn mua đúng giá niêm yết, tránh lo hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng với những thông số kỹ thuật không chính xác.

Hiệp Hà – Địa chỉ cung cấp tôn lạnh chất lượng uy tín trên thị trường

Thị trường tôn lạnh cách nhiệt ở Việt Nam vô cùng sôi động với sự có mặt của nhiều thương hiệu đến từ thị trường trong nước cũng như đến từ thị trường nước ngoài, sự cạnh tranh của các thương hiệu lâu đời và những thị trường mới.

Các công ty tôn có uy tín cao trên thị trường như Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, Tôn Phương Nam, … là những thương hiệu đã được người tiêu dùng yêu thích và lựa chọn tin dùng nhiều nhất trong suốt các năm qua.

Cũng qua nhiều thời gian, Công ty TNHH MTV thương lại vật liệu xây dựng Hiệp Hà đã trở thành một địa chỉ phân phối tôn lạnh cách nhiệt cho các dự án, công trình lớn, nhỏ đáng tin cậy trên địa bàn Tp.HCM và các tỉnh lân cận phía Nam. Sự phát triển vững chắc của công ty Hải Hà dựa trên mối quan hệ bền vững và lâu dài với quý khách.

Đến với công ty, bạn sẽ nhận được sự tư vấn nhiệt tình, tận tâm cũng như hỗ trợ tốt nhất nhất từ đội ngũ nhân viên có tay nghề cao, chu đáo và giàu kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực này. Đi cùng với những tính năng vượt trội và ưu điểm tuyệt vời cũng như đưa đến sự tiện lợi trong xây dựng.

Liên hệ đặt hàng Công ty VLXD Hiệp Hà:

  • Email: Ctyhiepha@gmail.com
  • Website: https://vlxdhiepha.com/
  • Số điện thoại hotline:  0799 070 777 – 0937 456 333 – 0909 67 2222
  • Văn phòng đại diện: Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh ( Tòa nhà Packsimex )
  • Cơ sở 2: 3189/23 Phạm Thế Hiển, phường 7, Quận 8, TP.HCM

Qua bài viết trên cùng những thông tin đã được cung cấp thì chắc hẳn quý độc giả đã tìm được câu trả lời cho câu hỏi tôn lạnh cách nhiệt giá bao nhiêu cũng như biết cách lựa chọn tôn lạnh và tìm mua tại nơi uy tín.